| Tên thương hiệu: | ITI-LINK |
| Số mô hình: | ITI-CTF8-020 |
| MOQ: | 1000 CÁI |
| Giá: | 50$-100$ |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Khả năng cung cấp: | 2000 chiếc / ngày |
| Xây dựng | Tính chất điện | ||
|---|---|---|---|
| Vật liệu dẫn | Đồng rắn rắn trần trụi (nâng dài: 19-24%) | Chống dẫn ở 20°C | ≤ 5,6 Ω / 100m |
| OD của máy dẫn | 22 AWG | Sự mất cân bằng kháng cự trong một cặp | ≤ 0,2% |
| Vật liệu cách nhiệt | PE Skin-Foam-Skin | Kháng cách nhiệt ở 20°C | > 1500 MΩ / 100m |
| OD cách nhiệt | 1.62 ± 0,01 mm | Năng lượng tương hỗ | 5600 pF / 100m MAX |
| THK trung bình | 0.50 mm | Cặp mất cân bằng công suất đến mặt đất | ≤ 160 pF / 100m |
| Mã màu | 1p: trắng + 2 sọc xanh & xanh dương 2p: trắng + 2 sọc màu cam & màu cam 3p: trắng + 2 sọc xanh & xanh 4p: trắng + 2 sọc nâu & nâu |
Khả năng trở kháng đặc trưng ở 100MHz | 100 ± 15 Ω |
| Cặp Twist Lay & Định hướng | 1p: S=19,0 mm (28%) 2p: S=23,5 mm (31%) 3p: S=21,5 mm (33%) 4p: S=25,0 mm (36%) |
Điện áp thử nghiệm sức mạnh điện dielektrik | 1.00KV DC hoặc 0.7KV AC trong 1 phút Không có sự cố |
| Lắp đặt bên trong Lay | S=90 ± 5 mm | ||
| Vật liệu khiên cặp | Polyester/Aluminium (PET/ALU) | ||
| Bảo vệ đôi | ≥ 200% | ||
| Vật liệu đan | AL-MG | ||
| Bề mặt đan | ≥ 40% | ||
| Vật liệu áo khoác | LSZH, 60P, -20 ~ 75 °C | ||
| Độ cứng áo khoác | 81± 3 | ||
| Jacket OD | 8.6 ± 0.2 | ||
| THK trung bình | 0.65 | ||
| Màu áo khoác | màu đen | ||
| Màu đánh dấu | Màu trắng | ||
| Sự kéo dài cách điện trước khi lão hóa | ≥ 200% |
| Độ bền kéo cách nhiệt trước khi lão hóa | ≥ 10 MPa |
| Sự kéo dài cách điện sau khi lão hóa | ≥ 150% |
| Độ bền kéo cách nhiệt sau khi lão hóa | ≥ 8 MPa |
| Sự kéo dài áo khoác trước khi lão hóa | ≥ 125 % |
| Độ bền kéo áo trước khi lão hóa | ≥ 10 MPa |
| Sự kéo dài áo khoác sau khi lão hóa | ≥ 100% |
| Độ bền kéo của áo sau khi lão hóa | ≥ 8 MPa |